nháy nháy

Học thuật
Thân thiện
nháy nháy

Tổng thống nháy nháy trong bài phát biểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu ngoặc kép: Dấu câu dùng để trích dẫn trực tiếp lời nói, đặt tên tác phẩm, hoặc đánh dấu một từ ngữ đặc biệt. Khi được nhắc đến bằng từ "nháy nháy", thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm, ngụ ý rằng từ ngữ được đặt trong dấu ngoặc kép đó không đúng với bản chất thực sự của .
  2. Tính từ (dùng như một thành tố mô tả):

    • Được gọi một cách mỉa mai, giả tạo: Dùng để mô tả một danh hiệu, khái niệm, hoặc thuật ngữ người nói/viết muốn bày tỏ thái độ hoài nghi, chế giễu về tính xác thực hay giá trị thực sự của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta luôn dùng từ "nháy nháy" khi nói về chức danh của đối thủ. (Anh ta luôn dùng từ "dấu ngoặc kép" khi nói về chức danh của đối thủ.)
    • Trong bài báo, cụm từ "lòng yêu nước" được đặt trong nháy nháy. (Trong bài báo, cụm từ "lòng yêu nước" được đặt trong dấu ngoặc kép.)
  • Tính từ (dùng như thành tố mô tả):

    • Ông ấy một "chuyên gia" nháy nháy, chẳng biết về lĩnh vực đó cả. (Ông ấy một "chuyên gia" được gọi một cách mỉa mai, chẳng biết về lĩnh vực đó cả.)
    • Tổng thống nháy nháy đó đã bị lật đổ. (Vị "tổng thống" được gọi một cách mỉa mai đó đã bị lật đổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để biểu thị sự hoài nghi hoặc châm biếm: Từ "nháy nháy" thường xuất hiện trong văn phong chính luận, báo chí hoặc ngôn ngữ nói để phê phán, giễu cợt một cách kín đáo.

    • Chế độ "dân chủ" nháy nháy ấy thực chất độc tài. (Cái gọi là chế độ "dân chủ" ấy thực chất độc tài.)
  • Dùng trong văn viết để thay thế cho dấu ngoặc kép khi muốn nhấn mạnh ý mỉa mai: Đôi khi, từ "nháy nháy" được dùng ngay trong câu để chỉ hàm ý, thay vì dùng dấu câu.

    • Anh ta nhận được "sự ủng hộ" nháy nháy từ các đồng minh. (Anh ta nhận được "sự ủng hộ" đầy mỉa mai từ các đồng minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dấu ngoặc kép (n): Tên gọi chính thức của loại dấu câu ("..." hoặc «...»). "Nháy nháy" cách gọi thân mật, sắc thái biểu cảm hơn.
  • Gọi là (cụm động từ): Cách nói thông thường. "Nháy nháy" mang thêm sắc thái mỉa mai.
  • Cái gọi là (cụm từ): Có nghĩa tương tự "nháy nháy", dùng để tỏ ý hoài nghi, phủ nhận giá trị của danh xưng đi sau .
Từ đồng nghĩa
  • Cái gọi là: Dùng để chỉ một thứ được gọi tên nhưng không đúng với thực tế, thường mang nghĩa chê bai.
  • Mệnh danh (một cách mỉa mai): Được gán cho danh hiệu một cách không xứng đáng, ý chế giễu.
  • Xưng danh (một cách giả tạo): Tự nhận một danh hiệu không phù hợp.
Các cụm từ liên quan
  • Đặt trong nháy nháy: Hành động sử dụng dấu ngoặc kép hoặc ý niệm mỉa mai khi nhắc đến một từ ngữ.

    • Từ "ưu " luôn được họ đặt trong nháy nháy. (Từ "ưu " luôn được họ nhắc đến với ý mỉa mai.)
  • Với hai chữ nháy nháy: Cách nói nhấn mạnh việc một từ được hiểu với đầy đủ ý nghĩa châm biếm.

    • Anh ta một nhà "cách mạng" với hai chữ nháy nháy. (Anh ta một nhà "cách mạng" đầy mỉa mai.)
Thành ngữ liên quan
  • Nháy nháy như đèn : (Thành ngữ so sánh, ít dùng) Ám chỉ điều đó không ổn định, giả tạo hoặc lấp lánh bề ngoài nhưng không giá trị thực. dụ:
nháy nháy

Tổng thống nháy nháy trong bài phát biểu.

  1. Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai): Tổng thống nháy nháy.